Tài nguyên mới
Thống kê truy cập
Lượt truy cập hiện tại : 1
Hôm nay : 1
Năm 2022 : 400
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai cuối năm theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

Công khai về chất lượng chăm sóc - giáo dục, cơ sở vật chất, đội ngũ

 THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ, NĂM HỌC 2021 - 2022

T

T

Nội dung

Kết quả thực tế đạt được trong năm học

hực tế đạt được trong năm học

Toàn trường

Trong đó chia ra

Kết quả đạt được

Đánh giá mức độ đạt được so với dự kiến đầu năm học

Nhà trẻ

Mẫu giáo

Số lượng trẻ

Đạt t lệ (%)

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

1

Huy động trẻ

Tổng số trẻ đi học

282

100

 

 

13

41

60

88

80

Trẻ học nhóm ghép

0

 

 

 

 

Trẻ học 2 buổi/ngày

282

100

 

 

13

41

60

88

80

Trẻ khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chất lượng nuôi dưỡng trẻ

Trẻ được tố chức ăn bán trú

282

100

 

 

13

41

60

88

80

Trẻ được cung cấp chế độ và khẩu phần ăn đảm bảo theo nhu cầu khuyến nghị

282

100

 

54

228

3

Chất lượng chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an toàn cho tre

Trẻ được khám sức khỏe định kỳ

282

100

 

 

13

41

60

88

80

Trẻ được cân - đo, đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng theo quy định

282

100

 

 

13

41

60

88

80

Kết quả phát triển sức khỏe cùa trẻ

Trẻ có cân nặng bình thường

268

97,45

 

 

13

41

56

84

74

Tr có chiều cao bình thường

271

96,1

 

 

12

40

56

84

79

Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

7

2,55

 

 

 

 

3

3

1

Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

11

3,9

 

 

1

1

4

4

1

Tr suy dinh dường thể gầy còm

1

0,35

 

 

 

 

 

 

1

Trẻ thừa cân

13

4,61

 

 

 

 

2

2

9

Tr béo phì

7

2,48

 

 

 

 

 

1

6

Trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần

282

100

 

 

13

41

60

88

80

 

T

T

Nội dung

Kết qu thực tế đạt được trong năm học

hực tế đạt được trong năm học

Toàn trường

Trong đó chia ra

Kết quả đạt được

Đánh giá mức độ đạt được so với dự kiến đầu năm học

Nhà trẻ

Mẫu giáo

Số lượng trẻ

Đạt t lệ

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

4

Chất lượng giáo dục trẻ

Trẻ đi học chuyên cần

244

86,5

Đạt

 

 

45

51

76

72

Đánh giá chất lượng giáo dục trẻ

Trẻ được đánh giá ở mức "Đạt"

270

95,7

Tăng 13,7%

 

 

49

56

85

80

Trẻ được đánh giá ở mức "Cần cố gắng"

12

4,3

Giảm 11,8%

 

 

5

4

3

0

Trẻ được đánh giá ở mức "Chưa đạt"

0

 

 

 

 

 

 

 

 

Trẻ 5 tuối hoàn thành chương trình GDMN

80

100

Đạt 100%

 

 

 

 

 

 

Trẻ khuyết tật học hòa nhập được đánh giá có tiến bộ

     0

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                     

                                                                                                                                     Thanh Sơn, ngày 02 tháng 6 năm 2022
                                                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                         

 

 

                                                                    Vũ Thị Thu Huyền

                                                                                                                                             

 

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2021 - 2022

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

10

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2.615.3

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.820

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

65

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

65

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

15

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

150

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

40

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

65

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

5.476

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

67

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

15

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

15

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Máy chiếu

1

 

2

Ti vi

1

 

3

Máy in

8

 

4

Máy scan

1

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho trẻ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

10

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

                                                                 Thanh Sơn, ngày 02 tháng 6 năm 2022                              

                                                                       Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

                                        Vũ Thị Thu Huyền

                                        

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 Năm học 2021-2022

 
  
 

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng I

 

Hạng II

 

Hạng III

 

Hạng IV

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

 

 Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

36

 

1

 

 

5

1

 

16

6

4

20

6

 

 

I

 Giáo viên

23

 

 

20

3

 

 

 

15

4

4

17

6

 

 

1

 Nhà trẻ

5

 

 

3

2

 

 

 

1

3

1

2

3

 

 

2

 Mẫu giáo

18

 

 

17

1

 

 

 

14

1

3

15

3

 

 

II

 Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

III

 Nhân viên

10

 

 

1

 

5

4

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 Nhân viên nuôi dưỡng

6

 

 

 

 

5

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 Nhân viên khác

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Sơn, ngày 02 tháng 6 năm 2022

                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                          Vũ Thị Thu Huyền

                                         

 

 

THÔNG BÁO

Công khai số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

được đào tạo, bồi dưỡng trong
Năm học 2021-2022 và 02 năm tiếp theo

 
  

 

TT

Thời gian đào tạo, bồi dưỡng

Đối tượng tham gia

Số lượng người tham gia

Nội dung đào tạo, bồi dưỡng

Hình thức đào tạo, bồi dưỡng

Trình độ đào tạo, bi dưỡng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Từ tháng 12/2021 -  4/2024

Giáo viên

01

Trung cấp Lý luận chính trị - Hành chính

Hệ không tập trung

Bằng tốt nghiệp

2

Từ tháng 6/2022 - 6/2024

Nhân viên

01

Sư phạm mầm non

Vừa học vừa làm

Cao đẳng mầm non

 

Thanh Sơn, ngày 02 tháng 6 năm 2022

                                                                                   Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                       

 

 

                                                                                                    Vũ Thị Thu Huyền

 

 

 

 

 

 

 

 


Tác giả: Trường Mầm non Thanh Sơn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Nội dung đang được cập nhật.
Nội dung đang được cập nhật.